Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 16 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Khảo sát lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/2000 khu vực cửa sông Bạch Đằng / Hoàng Tuấn Linh; Nghd.: Đỗ Hồng Quân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 184 tr.; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17173, PD/TK 17173
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 2 Khảo sát lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/2000 khu vực luồng Bạch Đằng (Từ KM 26+600 đến KM 31+800) / Đặng Tuấn Trung; Nghd.: Đỗ Hồng Quân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 182 tr.; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17180, PD/TK 17180
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 3 Khảo sát lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/2000 khu vực luồng Nam Triệu (Từ KM 14+400 đến cửa kênh Hà Nam) / Nguyễn Thị Yến; Nghd.: Nguyễn Xuân Thịnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 161 tr.; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17164, PD/TK 17164
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 4 Khảo sát lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/2000 khu vực luồng sông Cấm (Từ KM 37+800 đến KM 42+800) / Lâm Thanh Tùng; Ngdh.: Đỗ Hồng Quân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 109 tr.; 30 cm + 17 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17161, PD/TK 17161
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 5 Khảo sát lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/2000 khu vực luồng Sông Chanh (Từ KM 8+400 đến thượng lưu phao 16) / Nguyễn Văn Duy; Nghd.: Nguyễn Xuân Thịnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 319 tr.; 30 cm + 17 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17179, PD/TK 17179
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 6 Khảo sát lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1:2000 khu vực luồng Lạch Huyện (Từ KM 00+000 đến KM 18+400) / Nguyễn Quỳnh Anh, Nguyễn Trọng Đại, Nguyễn Thị Nhung; Nghd.: Đỗ Hồng Quân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 119tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19322
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 7 Khảo sát và thành lập bình đồ độ sâu tỷ lệ 1:2000 luồng hàng hải Đà Nẵng bằng kỹ thuật đo RTK / Đinh Vĩnh Thành, Trần Thị Lan, Nguyễn Thị Dương, Nguyễn Thị Thảo Ly, Nguyễn Văn Hoàng; Nghd.: Nguyễn Xuân Thịnh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17718, PD/TK 17718
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 8 Khảo sát, thành lập bình đồ độ sâu tỉ lệ 1/2000 luồng hàng hải Ba Ngòi phục vụ công bố thông báo hàng hải / Bùi Nguyễn Ngọc My, Trần Ngũ Khánh Linh, Nguyễn Danh Huy; Nghd.: Trần Đức Phú . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 20386
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 9 Thành lập bình đồ địa hình tỷ lệ 1/1000 nhà máy chế biến thuốc lá - Tiên Lãng - Hải Phòng / Phạm Thị Thanh Huệ; Nghd.: Nguyễn Thị Hồng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 97 tr.; 30 cm + 18 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15973, PD/TK 15973
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 10 Thành lập bình đồ địa hình tỷ lệ 1/1000 phục vụ thiết kế Cảng Phúc Thành Huyện Kinh Môn Tỉnh Hải Dương / Trần Mạnh Hùng, Cao Thu Phương, Hà Thị Thu Trang; Nghd.: Nguyễn Thị Hồng . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải, 2020 . - 111tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19318
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 11 Thành lập bình đồ địa hình tỷ lệ 1/500 phục vụ thiết kế xây dựng kho cảng nhiên liệu hàng không Nam Đình Vũ / Nguyễn Thị Thị Tú Anh, Hoàng Như Hạnh Uyên, Hồ Sư Mạnh; Nghd.: Nguyễn Thị Hồng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 115 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19316
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 12 Thiết kế kỹ thuật và thành lập bình đồ tỷ lệ 1/1000 luồng vào nhà máy nhiệt điện Thăng Long-Quảng Ninh / Đặng Hồng Loan, Đàm Thị Thúy Hường, Nguyễn Thị Sim, Phạm Văn Huân; Nghd.: Đỗ Hồng Quân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 96tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17725, PD/TK 17725
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 13 Thiết kế tuyến đường qua hai điểm giả định A-B trên bình đồ thuộc địa phận tỉnh Lào Cai / Đặng Xuân Bách, Bùi Ngọc Lâm, Vũ Đức Mạnh, Vũ Minh Quang; Nghd.: Nguyễn Phan Anh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 159tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17628, PD/TK 17628
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 14 Trắc địa / Nguyễn Quang Tác . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2005 . - 187tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00096, Pd/vt 00109, Pd/vt 00110, Pm/vt 00792-Pm/vt 00797, SDH/Vt 00793, TRDXD 0001-TRDXD 0090
  • Chỉ số phân loại DDC: 526.1
  • 15 Trắc địa / Nguyễn Quang Tác chủ biên; Bùi Văn Deo, Nguyễn Mai Hạnh, Lê Minh Phương . - In bổ sung. - H. : Xây dựng, 2011 . - 250tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06377, PM/VT 08632, PM/VT 08633
  • Chỉ số phân loại DDC: 526.1
  • 16 Ứng dụng công nghệ GPS đo vẽ bình đồ tuyến đường cấp nước xã Ka Đô-huyện Đơn Dương- tỉnh Lâm Đồng / Trần Văn Phú; Nghd.: Nguyễn Thị Hồng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 144 tr.; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17166, PD/TK 17166
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 1
    Tìm thấy 16 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :